tự hào

  1. t. (hoặc đg.). Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình . Tự hào về thành tích. Lòng tự hào dân tộc. Giọng nói tự hào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tự hào"

tự hào
Con bé tự hào khoe tấm huy chương vàng của mình.